Mục lục
1. Các thì cơ bản
Nhận biết dấu hiệu thời gian và cấu trúc chính.
2. Từ loại
Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ trong câu TOEIC.
3. Hòa hợp chủ ngữ - động từ
Chia động từ đúng theo chủ ngữ.
4. Câu bị động
Be + V3/ed và các tình huống thường gặp.
5. Mệnh đề quan hệ
Who, which, that, whose, where.
6. Điều kiện
Loại 0, 1, 2 cơ bản cho người học nền tảng.
7. V-ing và To V
Các động từ theo sau bởi gerund / infinitive.
8. Giới từ và liên từ
In, on, at, for, since, because, although...
9. So sánh
So sánh hơn, nhất, bằng.
10. Mini quiz
Bài tập ngắn để tự kiểm tra.
1. Các thì cơ bản
| Thì | Cấu trúc | Dấu hiệu | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| Hiện tại đơn | S + V(s/es) | always, usually, every day | The manager checks email every morning. |
| Hiện tại tiếp diễn | S + am/is/are + V-ing | now, at the moment | They are preparing the report now. |
| Quá khứ đơn | S + V2/ed | yesterday, last week, in 2024 | She attended the meeting yesterday. |
| Tương lai đơn | S + will + V | tomorrow, next month | We will launch the product next month. |
| Hiện tại hoàn thành | S + have/has + V3/ed | already, yet, since, for | The company has opened a new branch. |
→ Vì có last Friday, dùng quá khứ đơn: went.
2. Từ loại (Word Forms)
Đây là dạng cực hay gặp trong TOEIC. Muốn làm đúng, cần xác định vị trí trống đang cần loại từ gì.
Danh từ (Noun)
Đứng sau mạo từ, tính từ, sở hữu cách.
Động từ (Verb)
Thường đứng sau chủ ngữ.
Tính từ (Adjective)
Bổ nghĩa cho danh từ hoặc đứng sau động từ to be.
Trạng từ (Adverb)
Bổ nghĩa cho động từ, tính từ, trạng từ khác.
| Gốc từ | Danh từ | Tính từ | Trạng từ |
|---|---|---|---|
| success | success | successful | successfully |
| care | care | careful | carefully |
| effect | effect | effective | effectively |
3. Hòa hợp chủ ngữ - động từ
- Each, every, everyone, anybody → xem như số ít.
- The number of → số ít.
- A number of → số nhiều.
- Cụm chen giữa như with, along with, together with không làm đổi động từ chính.
4. Câu bị động
Dùng khi nhấn mạnh hành động được thực hiện lên đối tượng.
| Chủ động | Bị động |
|---|---|
| They deliver the packages daily. | The packages are delivered daily. |
| They approved the plan. | The plan was approved. |
5. Mệnh đề quan hệ
| Từ | Dùng cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| who | người | The employee who joined yesterday is very friendly. |
| which | vật/sự việc | The file which you need is on the desk. |
| that | người/vật | The laptop that was purchased last week is missing. |
| whose | sở hữu | The manager whose office is upstairs is absent. |
| where | nơi chốn | The building where we work is very modern. |
6. Câu điều kiện cơ bản
| Loại | Công thức | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Loại 0 | If + S + V(s/es), S + V(s/es) | Sự thật hiển nhiên |
| Loại 1 | If + S + V(s/es), S + will + V | Khả năng có thật ở tương lai |
| Loại 2 | If + S + V2/ed, S + would + V | Giả định không có thật ở hiện tại |
7. V-ing và To V
Động từ + V-ing
enjoy, avoid, finish, consider, suggest
Động từ + to V
want, hope, plan, decide, need
8. Giới từ cơ bản
| Giới từ | Cách dùng | Ví dụ |
|---|---|---|
| in | tháng, năm, khoảng thời gian dài | in July, in 2026 |
| on | ngày, thứ | on Monday, on April 10 |
| at | giờ, địa điểm cụ thể | at 8 a.m., at the station |
| for | khoảng thời gian | for three years |
| since | mốc thời gian | since 2023 |
9. Liên từ thường gặp
| Từ | Ý nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| because | bởi vì | We canceled the trip because it was raining. |
| although | mặc dù | Although he was tired, he finished the report. |
| and | và | She called the client and sent an email. |
| but | nhưng | The design is simple but effective. |
| so | vì vậy | The road was closed, so we took a taxi. |
10. So sánh
| Dạng | Cấu trúc | Ví dụ |
|---|---|---|
| So sánh bằng | as + adj + as | This printer is as fast as that one. |
| So sánh hơn | adj-er + than / more + adj + than | This task is easier than the previous one. |
| So sánh nhất | the adj-est / the most + adj | She is the most experienced employee here. |
11. Mini Quiz tự luyện
- The report _____ by the director yesterday.
(approve / approved / was approved / is approving) - Ms. Brown usually _____ to work at 7 a.m.
(drive / drives / drove / driving) - The company is looking for a highly _____ candidate.
(qualify / qualified / qualification / qualifyingly) - If it rains tomorrow, we _____ the event indoors.
(hold / held / will hold / would hold) - The man _____ is speaking at the seminar is our CEO.
(which / whose / who / where)
Xem đáp án
- was approved
- drives
- qualified
- will hold
- who